Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: uất, úc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ uất, úc:

鬱 uất, úc

Đây là các chữ cấu thành từ này: uất,úc

uất, úc [uất, úc]

U+9B31, tổng 29 nét, bộ Sưởng 鬯
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu4;
Việt bính: wat1
1. [陰鬱] âm uất 2. [盤鬱] bàn uất 3. [鬱陶] uất đào 4. [鬱蒸] uất chưng;

uất, úc

Nghĩa Trung Việt của từ 鬱

(Động) Tích chứa, trì trệ không thông.
◎Như: uất kết
uất ức.

(Động)
Oán hận.
◇Lã Thị Xuân Thu : Cố nhạc dũ xỉ, nhi dân dũ uất, quốc dũ loạn , , (Trọng hạ kỉ , Xỉ nhạc ) Cho nên nhạc càng phóng dật, mà dân càng oán hận, nước càng loạn.

(Tính)
Buồn bã, không vui.
◎Như: uất muộn buồn bực.
◇Nguyễn Trãi : Uất uất thốn hoài vô nại xứ (Quy Côn Sơn chu trung tác ) Tấc lòng bùi ngùi chẳng biết làm sao.

(Tính)
Sum suê, tốt tươi, rậm rạp.
◇Cổ thi : Thanh thanh hà bạn thảo, Uất uất viên trung liễu , (Thanh thanh hà bạn thảo ) Xanh xanh cỏ bờ sông, Sum suê liễu trong vườn.

(Danh)
Hơi xông lên, mùi nồng.
◎Như: phức uất mùi thơm phức.

(Danh)
Uất kim nghệ.

(Danh)
Uất kim hương : (1) Hoa tu-lip (tulipe). (2) Một loại rượu ngon.
◇Lí Bạch : Lan Lăng mỹ tửu uất kim huơng, Ngọc uyển thịnh lai hổ phách quang , (Khách Trung Tác ) Rượu ngon vị ngọt ngát hương hoa, Hổ phách lung linh chén ngọc ngà.Cũng có âm là úc.Còn viết là .
uất, như "sầm uất" (vhn)

Chữ gần giống với 鬱:

,

Dị thể chữ 鬱

, ,

Chữ gần giống 鬱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬱 Tự hình chữ 鬱 Tự hình chữ 鬱 Tự hình chữ 鬱

Nghĩa chữ nôm của chữ: úc

úc:úc hổi (hối tiếc), úc táng (buồn nản)
úc:úc (vịnh), úc đại lợi (Australia)
úc:hàn úc thất thời (lúc nóng lúc lạnh; nóng lạnh)
úc:mập úc núc (béo)
uất, úc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: uất, úc Tìm thêm nội dung cho: uất, úc